Trần Văn Công, Trường Tiểu học Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Công (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:07' 09-01-2018
Dung lượng: 561.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Công (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:07' 09-01-2018
Dung lượng: 561.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Mã số: CĐT4-06a
PHIẾU HỌC TẬP
Môn Toán
ĐƠN VỊ ĐỘ DÀI
Bài 1: Viết (theo mẫu):
1m = 10dm = …cm = …mm 1km = …m
5285m = … km ….. m 1827m = …km…m
2063m = …km…m 702m = …km…m
34dm = ..m…dm 786cm = …m…cm
Bài 2:
408cm = …m…cm; 5285m = … km …… m = ……. km;
1827m = … km …… m = ……. km; 2063m = … km ….. m = ……… km;
702m = … km …….. m = ……… km; 34dm = … m … dm = ….. m;
786cm = … m ….. cm = …….. m; 408cm = … m … cm = ……. m.
Mã số: CĐT4-06b
PHIẾU HỌC TẬP
Môn Toán
ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1tạ = ………kg; 23 tạ = ……..kg; 2300kg = ….. tạ;
123kg = ... tạ … kg; 56tạ = ……..kg ; 12000kg = .…tạ.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7tạ 8kg = …..kg; 2 1yến1kg = …..kg; 6 tấn 6 tạ 6 kg = …kg;
7yến = …….. kg; 20kg = ……..yến; 35kg = …..yến …..kg;
5tạ = ……..yến; 400kg =……..tạ; 305kg=…tạ…yến…kg;
3tấn = ……..kg; 6000kg = ……..yến ; 4500kg =...tấn…yến…kg.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7yến 9kg= …….. kg; 80kg = ……..yến; 93kg = …..yến …..kg;
5tạ = ……..kg; 400kg =……..yến; 350kg = …tạ …yến …kg;
3tấn = ……..yến; 6000kg = ……..tạ; 4050kg = ...tấn …tạ …kg;
5 tấn 6 kg = …….kg; 4 tạ 15 kg = …kg; 2 tấn 1 yến 3 kg =…….. kg.
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có 3345 kg gạo đựng vào các túi, mỗi túi 9 kg. Cần ít nhất ……túi.
b) Có 1798 kg gạo đựng vào các túi, mỗi túi 8 kg. Cần ít nhất ……túi.
Bài 5: Một xe ô-tô lần đầu chở 8 tấn 6 tạ cà phê; lần thứ hai ít hơn lần đầu 1tấn 2tạ. Hỏi cả hai lần ô-tô đó chở được bao nhiêu tấn cà phê?
Bài 6: Một xe ô-tô lần đầu chở 82 tạ cà phê; lần thứ hai ít hơn lần đầu 8 tạ . Hỏi cả hai lần ô-tô đó chở được bao nhiêu tạ cà phê?
Mã số: CĐT4-06c
PHIẾU HỌC TẬP
Môn Toán
ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1thiên niên kỉ = …….. năm; 1 thế kỉ = ……. năm ; 1 thập kỉ = ….. năm ; 1 năm = …. tháng.
1 năm = …… ngày (năm thường) = …… ngày (năm nhuận) = …. quý; 1 quý = ….. tháng .
1 tháng = ….; ….. ; ….. ; ….. ngày; tháng 2 có …. hoặc ….. ngày.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1ngày 2giờ = ……….giờ; 2ngày 3giờ = ………giờ;
5 phút = ……giây; 2phút 15 giây = ……..giây;
120giây = ………phút ; 6giờ = ……..phút ;
5 phút 5 giây = ……….giây; 150giây = …..phút …giây;
giờ = ……..phút; phút = ……….giây ;
320giây = …..phút …giây; 3 phút 15 giây = …….. giây;
225 giây = …….. phút …….. giây.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 phút = ……giây; 5phút50giây=……..giây; 480giây = ………phút; 7giờ = ……..phút ;
300 giây = ……….phút; 500giây = …..phút …giây;
giờ = ……..phút; phút = ……….giây;
450giây = …..phút …giây; 9 giờ = …..phút;
2 ngày 1 giờ = ….. giờ; 116 phút = ……. giờ ……phút.
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Thùng đựng đầy dầu nặng 41
 






Các ý kiến mới nhất